Trong chế biến thịt (xúc xích, giò chả, chả cá, thịt viên, nugget…), phụ gia liên kết (binding agents) giúp:

  • Tăng khả năng giữ nước
  • Kết dính protein thịt tốt hơn
  • Tạo cấu trúc dai – đàn hồi
  • Giảm tách nước / tách mỡ khi gia nhiệt

Dưới đây là các nhóm phụ gia liên kết phổ biến:

    1. Phosphate: 

  • Sodium Tripolyphosphate (STPP) E451(i)
  • Tetrasodium pyrophosphate (TSPP) E450(iii)
  • Sodium Hexametaphosphate (SHMP) E452(i)

    2. Protein thực vật:

  • Đạm đậu nành – Isolated Soy Protein
  • Soy Protein Concentrate

    3. Tinh bột và tinh bột biến tính

  • Bột mì căn – Vital Wheat Gluten
  • Tapioca starch (tinh bột sắn)
  • Potato starch
  • Modified starch (E1404, E1412…)

    4. Hydrocolloids – keo thực phẩm

  • Carrageenan
  • Konjac gum
  • Guar gum

    5. Protein động vật

  • Collagen/ Gelatin

    6. Enzyme tạo liên kết

  • Transglutaminase (TG enzyme)
  • wheat gluten
    0 out of 5

    Bột mì căn Wheat Gluten

    Bột mì căn  – Vital Wheat Gluten

    Thương hiệu: Xinrui

    Xuất xứ: Trung Quốc

    Quy cách: 25kg/ bao

    Ứng dụng: chuyên dụng cho các loại thực phẩm chay plant-base: như sườn chay, thịt chay, seitan

    Tăng dai cho cấu trúc bánh mì, hoặc các loại mì sợi

     

  • ISP
    0 out of 5

    Đạm đậu nành ISP

    ĐẠM ĐẬU NÀNH PHÂN LẬP – SOY PROTEIN

    Thương hiệu: Xinrui

    Xuất xứ: Trung Quốc

    Hàm lượng Protein: > 90%

    Quy cách: 20kg/ bao

    HSD: 24 months

    Ứng dụng: giữ nước, tạo gel, nhũ hóa, kết dính và cải thiện cấu trúc sản phẩm.

    1. Sản phẩm thịt chế biến: xúc xích, chả lụa, thịt viên → giúp giữ nước, tăng kết dính, cải thiện cấu trúc.

    2. Thực phẩm chay / plant-based: burger chay, thịt chay → tạo texture giống thịt, cung cấp protein.

    3. Đồ uống & thực phẩm dinh dưỡng: protein shake, protein bar → tăng hàm lượng protein.

    4. Sản phẩm sữa thực vật: sữa đậu nành, yogurt thực vật → tăng độ sánh và ổn định nhũ.

    5. Bakery & snack: bánh mì, cookies → tăng protein và giữ ẩm.

  • 0 out of 5

    Tinh bột biến tính

    Thương hiệu:  Thaiwah
    Giới thiệu: Tinh bột sắn biến tính được biến tính để nâng cao hiệu suất của chúng trong các ứng dụng khác nhau
    Tinh bột có thể được sửa đổi để tăng tính ổn định của chúng trước nhiệt độ quá cao, axit, lực cắt, thời gian, …
    Ứng dụng:
    Bánh kẹo
    Nước sốt
    Sản phẩm thịt
    Sản phẩm khác
    Bao bì và quy cách:  25kg / bao

    Các mã tinh bột biến tính:

    • E1414: Acetylated distarch Phosphate
    • E1420: Starch Acetate
    • E1412: Di-starch phophate
    • E1440: Hydroxypropyl starch
    • E1442: Hydroxypropyl di-starch phosphate

     

  • 0 out of 5

    Tinh bột khoai tây biến tính Astarch ST 05 (E1420)

    Acetylated potato starch (E1420) – Acetyl hóa thấp

    Astarch ST05 – Low acetyl modified potato starch

    Thương hiệu: AKV

    Xuất xứ: Đan Mạch

    Quy cách: 25kg/ bao

    Ứng dụng: chuyên dụng cho sản phẩm cần cấu trúc dai, giữ nước tốt, và độ đàn hồi, khả năng ổn định cấu trúc sau hồ hóa cực tốt; độ đặc cao + độ dính thấp sau khi nấu, chống vón cục 

    HSD: 36 tháng

    Bảo quàn: nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp

  • 0 out of 5

    Tinh bột khoai tây biến tính Astarch ST 80 (E1420)

    Acetylated potato starch (E1420) – Acetyl hóa cao

    Astarch ST80 – High acetyl modified potato starch

    Thương hiệu: AKV

    Xuất xứ: Đan Mạch

    Quy cách: 25kg/ bao

    Ứng dụng: chuyên dụng cho sản phẩm cần cấu trúc dai, giữ nước tốt, và độ đàn hồi cao như: mì nấu, mì kéo dai, nhân bánh cấp đông sâu, bột áo chiên xù, chất kết dính xúc xích…

    HSD: 36 tháng

    Bảo quàn: nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp

  • 0 out of 5

    Tinh bột khoai tây Premium

    Tinh bột khoai tây Premium

    Thương hiệu: AKV

    Xuất xứ: Đan Mạch

    Quy cách: 25kg/ bao

    HSD: 36 tháng

    Ứng dụng: trong chế biến thực phẩm: bánh kẹo, chế biến thịt, xúc xích, súp/ sauce, mì, miến…